trang chủ tin tức xe Giá xe Mazda CX5 tháng 03/2024 và Đánh giá xe chi tiết

Giá xe Mazda CX5 tháng 03/2024 và Đánh giá xe chi tiết

Mazda CX5 là một trong những mẫu xe ăn khách nhất trong phân khúc Crossover tại thị trường Việt Nam kể từ khi ra mắt cuối năm 2012. Thế hệ mới nhất của Mazda CX5 vừa được giới thiệu tại Việt Nam với nhiều thay đổi về thiết kế, động cơ và tiện nghi, được kỳ vọng sẽ tiếp tục bứt phá các kỷ lục về doanh số khi đây là mẫu xe CUV bán chạy nhất Việt Nam trong nhiều năm liên tiếp vừa qua.

Giá Xe Mazda CX5 2024 Tháng 03/2024

Mazda CX5 là một trong những mẫu xe ăn khách nhất trong phân khúc Crossover tại thị trường Việt Nam kể từ khi ra mắt cuối năm 2012. Thế hệ mới nhất của Mazda CX5 vừa được giới thiệu tại Việt Nam với nhiều thay đổi về thiết kế, động cơ và tiện nghi, được kỳ vọng sẽ tiếp tục bứt phá các kỷ lục về doanh số khi đây là mẫu xe CUV bán chạy nhất Việt Nam trong nhiều năm liên tiếp vừa qua.

Giá xe và chi phí lăn bánh Mazda CX5 2024 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE MAZDA CX5 2024

(Đơn vị tính: Triệu Đồng)

Phiên bản xe

Giá niêm yết

Giá lăn bánh ở Hà Nội Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh Giá lăn bánh ở Tỉnh khác
Mazda CX5 Deluxe 759 872 857 838
Mazda CX5 Luxury 799 917 901 882
Mazda CX5 Premium 839 962 945 926
Mazda CX5 Premium Sport 859 984 967 948
Mazda CX5 Premium Exclusive 879 1006 989 970
Mazda CX5 Signature Sport 979 1118 1099 1080
Mazda CX5 Signature Exclusive 999 1141 1121 1102

Xem thêmChi tiết giá lăn bánh và Ưu đãi mua xe Mazda CX5 mới nhất

Giá Xe Mazda CX5 Cũ

Mazda CX5 đã qua sử dụng có giá tham khảo trên thị trường như sau:

  • Mazda CX5 2023: từ 785 triệu đồng
  • Mazda CX5 2022: từ 710 triệu đồng
  • Mazda CX5 2021: từ 660 triệu đồng
  • Mazda CX5 2020: từ 660 triệu đồng
  • Mazda CX5 2019: từ 635 triệu đồng
  • Mazda CX5 2018: từ 595 triệu đồng
  • Mazda CX5 2017: từ 495 triệu đồng
  • Mazda CX5 2016: từ 460 triệu đồng
  • Mazda CX5 2015: từ 455 triệu đồng
  • Mazda CX5 2014: từ 435 triệu đồng
  • Mazda CX5 2013: từ 415 triệu đồng

Giá xe Mazda CX5cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe.

Bảng giá trên thể hiện giá xe cũ dựa theo xe đang được cá nhân và salon ô tô đang rao bán trên thị trường, giá có thể thay đổi theo tùy vào từng phiên bản, năm sản xuất và chất lượng xe.

Đánh Giá Xe Mazda CX5 2024

Tại Quảng Nam – Tập đoàn Thaco (Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải) chính thức giới thiệu Mazda CX5 2024 – mẫu xe SUV 5 chỗ cao cấp với những thay đổi về kiểu dáng và các tính năng an toàn mới.

Mazda CX5 2024
Mazda CX5 2024

Ngoài việc nâng cấp các tính năng hay trang bị tiện nghi, New Mazda CX-5 cũng có những nâng cấp liên quan đến vận hành như gia cố khung sàn xe giúp hạn chế độ rung và âm thanh, kết hợp với hệ thống cửa kính trước 2 lớp hứa hẹn tăng khả năng cách âm.

New Mazda CX-5 2024 được bản ra với 5 phiên bản là Deluxe, Luxury, Premium, Premium Sport và Premium Exclusive hướng tới nhiều đối tượng khách hàng với phong cách và trang bị khác nhau.

Cấu Hình Xe Mazda CX5 2024
Nhà sản xuất Mazda
Tên xe CX5 2024
Giá từ 759 triệu VND
Kiểu dáng xe Crossover (SUV-C)
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Số chỗ ngồi 5
Động cơ Skactiv 2.0L và 2.5L
Nhiên liệu sử dụng Xăng
Hộp số Tự động 6AT
Hệ truyền động FWD và AWD
Kích thước DxRxC 4.550 x 1.840 x 1.680 mm
Chiều dài cơ sở 2.700 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.4600 mm
Dung tích bình nhiên liệu 56L

Với chiều dài tổng thể lên đến 4.590 mm và chiều rộng 1.845 mm, đặc biệt chiều dài cơ sở lên đến 2.700 mm, New Mazda CX-5 là mẫu SUV chuẩn mực, vừa có dáng vẻ cân đối bên ngoài, mà vẫn đảm bảo không gian sử dụng rộng rãi và thoải mái cho khách hàng.

Ngoại Thất Mazda CX5 2024

Ngoại thất New Mazda CX5 2024 được ứng dụng ngôn ngữ thiết kế – Artful Design với triết lý “mỹ thuật lay động cảm xúc”, tổng hòa những giá trị tinh hoa mỹ thuật văn hóa truyền thống Nhật Bản và quan điểm mỹ thuật hiện đại, mang đến một diện mạo mới, sang trọng và cá tính hơn. CX5 mới được thiết kế đậm chất Mazda, nhiều đường cong xuất hiện đúng chỗ, lưới tản nhiệt mạnh mẽ và khác biệt.

Ngoại thất Mazda CX5 2024
Ngoại thất Mazda CX5 2024

Phần đầu xe, thay đổi dễ nhận ra nhất là mặt ca-lăng với cụm lưới tản nhiệt tổ ong màu xám được cách điệuvới thiết kế xếp tầng, tạo hiệu ứng 3D đặc sắc. Đường viền hình cánh chim sải cánh “Signature Wing” dày bản mạ chrome, nối liền với cụm đèn pha một cách hài hòa, tinh tế. Ngay phía dưới, cản gầm được làm mới hoàn toàn, và loại bỏ đi 2 dải đèn LED ban ngày.

Đầu xe Mazda CX5 2024
Đầu xe Mazda CX5 2024

Cụm đèn pha nay được vuốt dài sang hai bên, phần đồ họa bên trong sắc sảo hơn trước. Cả tất cả các phiên bản đều sử dụng đèn công nghệ LED tự động cân bằng góc chiếu. Trên hai bản Premium có thêm tính năng thích ứng thông minh Adaptive LED Headlights (ALH).

Phần thân mượt mà và đồng bộ khi tay nắm cửa được thiết kế cùng màu thân xe đi kèm đường dập lõm hài hòa. Bộ mâm hợp kim 19-inch 5 chấu kép tái thiết kế trông cá tính hơn. Đặc biệt, mâm xe cũng thay đổi khi nâng cấp các gói tùy chọn Sport hay Exclusive mang đến diện mạo mạnh mẽ, hiện đại giúp gia tăng tính thể thao, khỏe khoắn đậm chất SUV.

Thân xe Mazda CX5 2024
Thân xe Mazda CX5 2024

Ở phía sau, bạn sẽ nhận thấy rằng CX5 mới có cản sau được chế tạo từ chất liệu nhựa cứng đi kèm ống xả đôi kết hợp với nhau hài hòa mang lại cảm giác năng động. Ngoài ra, để tạo ấn tượng mạnh với người dùng, ở phía đuôi xe cụm đèn hậu LED cũng được thiết kế lại tinh xảo, theo xu hướng hiện đại.

Đuôi xe Mazda CX5 2024
Đuôi xe Mazda CX5 2024

Nội Thất Và Tiện Nghi Mazda CX5 2024

Tiến vào bên trong, Khoang lái New Mazda CX-5 được thiết kế khoa học và thuận tiện theo triết lý phát triển “lấy con người làm trung tâm”. Bên cạnh đó, các chi tiết nội thất được chế tác theo tinh thần thủ công tỉ mỉ và tinh tế tạo nên đẳng cấp khác biệt cho mẫu xe.

Nội thất Mazda CX5 2024
Nội thất Mazda CX5 2024

Ghế ngồi đều được bọc da cao cấp ở tất các các phiên bản của CX5. Trong đó, trên các phiên bản Premium, ghế lái và ghế phụ đều chỉnh điện, ghế lái ghi nhớ 2 vị trí. Phiên bản Deluxe và Luxury thấp hơn chỉ trang bị ghế lái chỉnh điện. New Mazda CX-5 sử dụng ghế ngồi mới ứng dụng kết cấu SkyActiv-Vehicle Architecture giúp định hình cột sống và vùng xương chậu một cách tự nhiên, tạo sự thoải mái cho người dùng.

Khoang hành khách Mazda CX5 2024
Khoang hành khách Mazda CX5 2024

Điểm nhấn thực sự ở khoang nội thấtMazda CX5 2024 mà không thể không kể tới đó là Vô-lăng thiết kế ba chấu thể thao, bọc da, tích hợp đầy đủ các nút điều khiển và mạ viền chrome. Phía trước là cụm 3 đồng hồ viền chrome hiển thị thông số rõ ràng, dễ dàng quan sát. Màn hình HUD hiển thị các thông tin vận hành trên kính chắn gió, vừa thuận tiện cho người lái quan sát thông tin khi di chuyển, vừa mang đậm tính công nghệ. Màn hình giải trí trung tâm 8’’ kết nối Apple CarPlay không dây/Android Auto kết hợp “Mazda Connect” hiện đại.

Khoang lái Mazda CX5 2024
Khoang lái Mazda CX5 2024

Tiện Nghi Trên Mazda CX5 2024

Mẫu xe mang đến những trải nghiệm đẳng cấp, khác biệt và đầy hứng khởi với nhiều trang bị vượt trội trong phân khúc. Hệ thống âm thanh vòm 10 loa Bose cao cấp với công nghệ âm thanh vòm mang đến chất lượng âm thanh sống động, chân thực và đa chiều, tự điều chỉnh âm lượng thích ứng với tốc độ xe.

Ngoài ra, mẫu xe còn được gia tăng thêm các trang bị tiện nghi như: hàng ghế trước với cửa kính 2 lớp; cửa kính trước và sau chống tia UV và ánh sáng xanh; nút bấm điều khiển kính cửa 1 chạm ở tất cả các hàng ghế; bệ tỳ tay trung tâm tích hợp các cổng kết nối; cửa sổ trời; Gương chiếu hậu trong dạng tràn viền chống chói tự động; gương chiếu hậu ngoài gập tự động tích hợp sấy kính; cốp điện tiện nghi với chức năng đá cốp rảnh tay.

Động Cơ Và Chế Độ Vận Hành Mazda CX5 2024

New Mazda CX-5 được áp dụng công nghệ SkyActiv mới nhất của Mazda với mức tiêu hao nhiên liệu thấp, công suất và mô-men xoắn cao đó là động cơ SkyActiv-G 2.0L dung tích 1.998 cc: công suất tối đa 153 mã lực tại 6.000 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Về vận hành, CX5 hứa mang đến cảm giác lái rất thể thao khi là mẫu xe duy nhất sử dụng hộp tự động 6 cấp tích hợp chế độ lái Sport. Tương tự Mazda 6, CX5 2024 đã được bổ sung thêm hệ thống kiểm soát điều hướng mô-men xoắn G-Vectoring Control giúp xe tăng tốc mượt mà và vận hành êm ái hơn, ổn định khi vào cua.

Hệ Thống An Toàn Và An Ninh Mazda CX5 2024

New Mazda CX-5 vẫn được trang bị: Camera 360; Cảnh báo điểm mù (BSM - Bline Spot Monitoring); Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA - Rear Cross Traffic Alert); Cảnh báo lệch làn đường (LDWS - Lane Departure Warning System) cùng các trang bị an toàn tiêu chuẩn như: 6 túi khí; Hỗ trợ phanh ABS (Anti-lock Braking System), EBD (Electronic Brakeforce Distribution), EBA (Emergency Brake Assist); Cân bằng điện tử (DSC- Dynamic Stability Control); Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA- Hill Launch Assist); Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS - Traction Control System); Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau; Camera lùi; Phanh tay điện tử + Autohold.

Ngoài các tính năng trong hệ thống hỗ trợ người lái tiên tiến cao cấp i-Activsense như mẫu xe tiền nhiệm, New Mazda CX-5 còn được tăng cường thêm các tính năng thông minh mới, đảm bảo an toàn tối ưu cho khách hàng như

  • Cảnh báo người lái nghỉ ngơi (DAA - Drive Attention Alert)
  • Hệ thống phanh thông minh (SBS - Smart Braking System)
  • Hệ thống phanh thông minh trong thành phố (SCBS –F/R - Smart City Brake Support – Front/Rear)
  • Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh (MRCC - Mazda Radar Cruise Control Stop & Go)

Thông Số Kỹ Thuật Xe Mazda CX5 2024

Thông số kỹ thuật chi tiết từng phiên bản của Mazda CX5 All New 2024 được thể hiện ở hình ảnh dưới đây:

Thông Số CX5 DELUXE CX5 LUXURY CX5 PREMIUM CX5 PREMIUM SPORT CX5 PREMIUM EXCLUSIVE
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4,590 x 1,845 x 1,680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe 200
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,5
Khối lượng không tải (kg) 1,550
Khối lượng toàn tải (kg) 2,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 56
Dung tích khoang hành lý (L) 442
Số chỗ ngồi 5
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
Công nghệ động cơ SkyActiv-G 2.0L
Hộp số Tự động 6 cấp / 6 AT
Dung tích xi lanh (cc) 1998
Công suất cực đại (Hp/rpm) 154/6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 200/4,000
Chế độ thể thao
Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu i-Stop
Hệ thống kiếm soát gia tốc GVC
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc
Hệ thống lái Tay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe 225/55R19
Mâm xe Mâm hợp kim 19″
Hệ thống dẫn động Cầu trước
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED
Chức năng đèn mở rộng góc chiếu
Chức năng đèn tương thích thông minh Không
Chức năng cân bằng góc chiếu
Đèn pha tự động, gạt mưa tự động
Đèn LED chạy ban ngày
Cụm đèn sau dạng LED
Gương hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ
Anten vây cá mập
Viền chân kính mạ crom
Bô đôi thể thao
Cốp sau chỉnh điện
NỘI THẤT
Nội thất bọc da cao cấp Da Nappa
Ghế lái chỉnh điện
Ghế hành khách trước chỉnh điện Không Không
Chức năng nhớ vị trí ghế lái Không Không
Tay lái tích hợp các nút chức năng
Lẫy chuyển số Không Không Không
Khởi động bằng nút bấm
Màn hình hiển thị HUD Không
Cửa sổ chỉnh điện, 1 chạm vị trí ghế lái
Hệ thống Mazda Connect    
Đầu DVD, màn hình cảm ứng 8″
Kết nối AUX, USB, Bluetooth
Số loa 6 6 10 Bose 10 Bose 10 Bose
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Gương chiếu hậu chống chói tự động Tràn viền Tràn viền Tràn viền
Cửa sổ trời Không Không
Đèn trang điểm trên tấm che nắng
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước, sau
Hàng ghế sau 3 tựa đầu
Hàng ghế sau gập phẳng 4:2:4
Hàng ghế sau tùy chỉnh độ nghiêng
Giắc cắm USB hàng ghế sau
AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường LDWS Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LAS Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Chỉ điều khiển hành trình MRCC Stop & Go MRCC Stop & Go MRCC Stop & Go MRCC Stop & Go
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không
Ga tự động
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Mã hóa động cơ
Khóa cửa tự động khi vận hành
Cảm biến trước, sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Số túi khí 6 6 6 6 6
Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS    

(Nguồn: https://bonbanh.com/oto/mazda-cx5)